 |
Học tập ở nước ngoài: |
 |
Giấy thông báo chi phí của trường có thể hiện tên người đi học (bản sao). |
 |
Thư chấp nhận học hoặc Giấy tờ chứng minh đang học tập ở nước ngoài (thẻ sinh viên, visa còn hiệu lực) (đối với trường hợp giấy thông báo học phí của trường không thể hiện tên của người đi học và/hoặc không có biểu tượng, con dấu, chữ ký của người có thẩm quyền)(bản sao) |
 |
Hộ chiếu của người đi du học (bản sao) |
 |
Trường hợp thân nhân của người đi học yêu cầu chuyển thì cần bổ sung thêm: |
 |
Giấy tờ chứng minh quan hệ thân nhân (sổ hộ khẩu, giấy khai sinh, giấy đăng ký kết hôn….) (bản sao y). |
 |
Chứng minh nhân dân của người chuyển (bản sao y). |
 |
Đi công tác nước ngoài: |
 |
Thư mời của cơ quan nước ngoài hoặc thư đăng ký tham dự hội thảo, hội nghị của cơ quan đang công tác (bản sao). |
 |
Quyết định cử đi công tác của cơ quan (bản sao y). |
 |
Giấy thông báo chi phí của phía cơ quan nước ngoài (bản sao). |
 |
Hộ chiếu (bản sao y). |
 |
Visa (đối với một số quốc gia yêu cầu phải có visa nhập cảnh) (bản sao y). |
 |
Du lịch thăm viếng ở nước ngoài: |
 |
Chứng từ vận chuyển hành khách (vé máy bay, vé tàu…) hoặc hóa đơn, chứng từ chứng minh việc thanh toán chi phí vận chuyển để đi du lịch, thăm viếng ở nước ngoài (bản sao). |
 |
Hộ chiếu của người đi du lịch (bản sao y). |
 |
Visa (đối với một số quốc gia yêu cầu phải có visa nhập cảnh) (bản sao y) |
 |
Chữa bệnh ở nước ngoài: |
 |
Giấy tiếp nhận khám chữa bệnh của cơ sở chữa bệnh nước ngoài (bản sao) hoặc giấy giới thiệu ra nước ngoài chữa bệnh của cơ sở chữa bệnh trong nước (bản sao y). |
 |
Giấy thông báo chi phí hoặc dự tính chi phí của cơ sở chữa bệnh nước ngoài (bản sao). |
 |
Hộ chiếu của người bệnh (bản sao y) |
 |
Visa của người bệnh (đối với một số quốc gia phải có visa nhập cảnh) hoặc giấy tờ chứng minh người bệnh đang điều trị tại cơ sở chữa bệnh nước ngoài (bản sao y). |
 |
Trường hợp thân nhân của người bệnh yêu cầu chuyển ngoại tệ thì cần bổ sung thêm: |
 |
Chứng minh nhân dân của người chuyển (bản sao y). |
 |
Giấy tờ chứng minh quan hệ thân nhân (sổ hộ khẩu, giấy khai sinh, giấy đăng ký kết hôn….)(bản sao y). |
 |
Trợ cấp cho thân nhân ở nước ngoài: |
 |
Giấy tờ chứng minh người hưởng trợ cấp đang định cư ở nước ngoài (hộ chiếu, thẻ cư trú, giấy nhập tịch…) (bản sao). |
 |
Chứng minh nhân dân của người chuyển (bản sao y). |
 |
Giấy tờ chứng minh quan hệ thân nhân (sổ hộ khẩu, giấy khai sinh, giấy đăng ký kết hôn….) (bản sao y). |
 |
Định cư ở nước ngoài: |
 |
Văn bản của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cho phép định cư kèm theo bản dịch thuật có xác nhận của cơ quan dịch thuật (nếu giấy tờ chứng minh định cư ở nước ngoài không phải là tiếng Anh) (bản sao y). |
 |
Hộ chiếu của người xuất cảnh định cư (bản sao y). |
 |
Giấy tờ chứng minh nguồn gốc số tiền chuyển (Hợp đồng bán nhà/đất/xe… có công chứng) (bản gốc). |
 |
Trường hợp thân nhân của người đi định cư yêu cầu chuyển ngoại tệ thì cần bổ sung thêm: |
 |
Chứng minh nhân dân của người chuyển (bản sao y). |
 |
Giấy tờ chứng minh quan hệ thân nhân (sổ hộ khẩu, giấy khai sinh, giấy đăng ký kết hôn….) (bản sao y). |
 |
Chuyển lương về nước: |
 |
Hợp đồng lao động (bản sao y). |
 |
Bảng lương có xác nhận của doanh nghiệp (bản sao y). |
 |
Visa nhập cảnh vào Việt Nam còn thời hạn hiệu lực (bản sao y). |
 |
Giấy phép lao động (đối với những đối tượng quy định phải có giấy phép theo luật định) (bản sao y). |
 |
Trường hợp số tiền chuyển là tiền mặt (ngoại tệ hoặc vnđ) do Quý khách nộp vào thì cần bổ sung thêm: |
 |
Xác nhận của doanh nghiệp về việc chi trả lương bằng tiền mặt (ngoại tệ hoặc vnđ) hoặc Giấy tờ chứng minh số tiền có được từ việc tất toán/rút TK lương tại NH khác (bản sao y). |
 |
Văn bản xác nhận của khách hàng về nguồn gốc số tiền là từ việc cất giữ tiền lương (nếu thời gian Quý khách yêu cầu chuyển lương về nước đã quá 30 ngày kể từ ngày chi lương tiền mặt của cơ quan hoặc kể từ ngày tất toán/rút TK lương tại NH khác). |
 |
Lưu ý: đối với chứng từ yêu cầu là bản sao y thì Quý khách có thể xuất trình tại Western Bank bản sao và có bản gốc để đối chiếu. |