TIỀN GỬI LINH HOẠT - VNÐ (%NĂM)
Có hiệu lực từ: 12/04/2013
|
| Dưới 01 tháng |
1.50% |
| Từ 01 tháng đến dưới 03 tháng |
7.50% |
| Từ 03 tháng đến dưới 06 tháng |
7.50% |
| Từ 06 tháng đến dưới 09 tháng |
7.50% |
| Từ 09 tháng đến dưới 12 tháng |
7.50% |
| Kỳ hạn 12 tháng |
10.50% |
| Xem thông tin biểu phí |
TIỀN GỬI AN THỊNH ÁP DỤNG CHO CÁ NHÂN VÀ TỔ CHỨC - VNÐ - USD (%NĂM)
Có hiệu lực từ: 12/04/2013
|
| 01 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 02 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 03 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 04 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 05 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 06 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 07 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 08 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 09 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 10 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 11 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 12 Tháng |
10.50% |
2.00% |
0.50% |
| 13 Tháng |
10.50% |
2.00% |
0.50% |
| 18 Tháng |
10.50% |
2.00% |
0.50% |
| 24 Tháng |
10.50% |
2.00% |
0.50% |
| 36 Tháng |
10.50% |
2.00% |
0.50% |
| Xem thông tin biểu phí |
TIỀN GỬI NGƯỜI THÂN ÁP DỤNG CHO CÁ NHÂN VÀ TỔ CHỨC - VNÐ - USD (%NĂM)
Có hiệu lực từ: 12/04/2013
|
| 01 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 02 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 03 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 04 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 05 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 06 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 07 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 08 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 09 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 10 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 11 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 12 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 13 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 18 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 24 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| 36 Tháng |
7.50% |
2.00% |
0.50% |
| Xem thông tin biểu phí |
TIỀN GỬI QUÀ TẶNG - VNÐ (%NĂM)
Có hiệu lực từ: 12/04/2013
|
| 01 Tháng |
7.30% |
| 02 Tháng |
7.30% |
| 03 Tháng |
7.30% |
| 04 Tháng |
7.30% |
| 05 Tháng |
7.30% |
| 06 Tháng |
7.30% |
| 07 Tháng |
7.30% |
| 08 Tháng |
7.30% |
| 09 Tháng |
7.30% |
| 10 Tháng |
7.30% |
| 11 Tháng |
7.30% |
| 12 Tháng |
10.30% |
| 13 Tháng |
10.30% |
| 18 Tháng |
10.30% |
| 24 Tháng |
10.30% |
| 36 Tháng |
10.30% |
Xem thông tin biểu phí
|
TIỀN GỬI DỰ THƯỞNG ÁP DỤNG CHO CÁ NHÂN VÀ TỔ CHỨC - VNÐ - USD (%NĂM)
Có hiệu lực từ: 04/05/2013
|
| 01 Tháng |
7.30% |
1.90% |
0.40% |
| 02 Tháng |
7.30% |
1.90% |
0.40% |
| 03 Tháng |
7.30% |
1.90% |
0.40% |
| 04 Tháng |
7.30% |
1.90% |
0.40% |
| 05 Tháng |
7.30% |
1.90% |
0.40% |
| 06 Tháng |
7.30% |
1.90% |
0.40% |
| 07 Tháng |
7.30% |
1.90% |
0.40% |
| 08 Tháng |
7.30% |
1.90% |
0.40% |
| 09 Tháng |
7.30% |
1.90% |
0.40% |
| 10 Tháng |
7.30% |
1.90% |
0.40% |
| 11 Tháng |
7.30% |
1.90% |
0.40% |
| 12 Tháng |
7.80% |
1.90% |
0.40% |
| 13 Tháng |
7.80% |
1.90% |
0.40% |
| 18 Tháng |
7.80% |
1.90% |
0.40% |
| 24 Tháng |
7.80% |
1.90% |
0.40% |
| 36 Tháng |
7.80% |
1.90% |
0.40% |
Khi gửi sản phẩm tiền gửi dự thưởng, ngoài lãi suất được nhận Khách hàng còn có 2 cơ hội tham gia chương trình quay số tại Ngân hàng Phương Tây: Quay số trúng thưởng ngay, quay số trúng thưởng cuối chương trình. Với tổng số giải thưởng lên đến 362.118 giải thưởng.
Xem thông tin biểu phí |
Các mục khác ::..
|
|