Trang chủ Liên hệ Sitemap Ngôn ngữ
Thứ Tư 08/09/2010
Quý khách đang ở: Trang chủ > Lãi suất Western Bank Chi tiết > Lãi suất tiền gửi dành cho cá nhân và tổ chức
     Lãi suất tiền gửi dành cho cá nhân và tổ chức
TIỀN GỬI LÃI SUẤT KỲ PHIẾU- VNÐ (%NĂM)New
Có hiệu lực từ: 15/06/2010
Kỳ hạn Lãi cuối kỳ
(%/năm)
02 tháng 11.70%
03 tháng 11.80%
06 tháng 11.90%
09 tháng 11.99%
364 ngày 11.99%


TIỀN GỬI PHÁT LỘC - VNÐ (%NĂM)
Có hiệu lực từ: 27/07/2010
Kỳ hạn CÁ NHÂN TỔ CHỨC
Lãi cuối kỳ
(%năm)
Lộc lãnh ngay khi gửi tiền Lãi cuối kỳ
(%năm)
Lộc lãnh ngay khi gửi tiền
01 tháng 11.20% Lộc(tiền mặt) 11.20% Lộc(tiền mặt)
02 tháng 11.20% Lộc(tiền mặt) 11.20% Lộc(tiền mặt)
03 tháng 11.20% Lộc(tiền mặt) 11.20% Lộc(tiền mặt)
04 tháng 11.20% Lộc(tiền mặt) 11.20% Lộc(tiền mặt)
05 tháng 11.20% Lộc(tiền mặt) 11.20% Lộc(tiền mặt)
06 tháng 11.20% Lộc(tiền mặt) 11.20% Lộc(tiền mặt)
07 tháng 11.20% Lộc(tiền mặt) 11.20% Lộc(tiền mặt)
08 tháng 11.20% Lộc(tiền mặt) 11.20% Lộc(tiền mặt)
09 tháng 11.20% Lộc(tiền mặt) 11.20% Lộc(tiền mặt)
10 tháng 11.20% Lộc(tiền mặt) 11.20% Lộc(tiền mặt)
11 tháng 11.20% Lộc(tiền mặt) 11.20% Lộc(tiền mặt)
12 tháng 11.20% Lộc(tiền mặt) 11.20% Lộc(tiền mặt)
13 tháng 11.20% Lộc(tiền mặt) 11.20% Lộc(tiền mặt)
18 tháng 11.20% Lộc(tiền mặt) 11.20% Lộc(tiền mặt)
24 tháng 11.20% Lộc(tiền mặt) 11.20% Lộc(tiền mặt)


TIỀN GỬI XUÂN 2010 - VNĐ - USD (%NĂM)
Có hiệu lực từ: 27/07/2010
Kỳ hạn VNĐ
Lãi cuối kỳ
(%năm)
USD
Lãi cuối kỳ
(%năm)
01 tháng 11.00% 3.46%
02 tháng 11.00% 3.46%
03 tháng 11.00% 3.86%
04 tháng 11.10% 3.91%
05 tháng 11.10% 3.90%
06 tháng 11.10% 3.95%
07 tháng 11.10% 4.05%
08 tháng 11.10% 4.05%
09 tháng 11.10% 4.15%
10 tháng 11.10% 4.15%
11 tháng 11.10% 4.15%
12 tháng 11.10% 4.25%
13 tháng 11.10% 4.34%
18 tháng 11.10% 4.34%
24 tháng 11.10% 4.33%
36 tháng 11.10% 4.32%

Ghi chú: Ngoài mức lãi suất trên,Khách hàng còn nhận được ngay quà tặng là BOM BIA BitBurger 5 lít GIÁ TRỊ ĐỘC ĐÁO, BIA NGON NỔI TIẾNG NHẬP KHẨU TỪ ĐỨC. Số lượng tiền gửi càng nhiều, kỳ hạn càng dài, càng nhận được Bom Bia.

TIỀN GỬI QUÀ TẶNG - VNĐ (%NĂM)
Có hiệu lực từ: 27/07/2010
Kỳ hạn Lãi cuối kỳ
(%/năm)
01 tháng 10.50%
02 tháng 11.00%
03 tháng 11.00%
04 tháng 11.00%
05 tháng 11.00%
06 tháng 11.00%
07 tháng 11.10%
08 tháng 11.10%
09 tháng 11.10%
10 tháng 11.10%
11 tháng 11.10%
12 tháng 11.10%
13 tháng 11.10%
18 tháng 11.10%
24 tháng 11.10%
36 tháng 11.10%

Ghi chú:
      + Ngoài mức lãi suất trên, khách hàng còn được nhận ngay quà tặng là máy đo nhiệt kế điện tử hồng ngoại không tiếp xúc hoặc máy đo huyết áp.
      + Số lượng tiền gửi càng nhiều, kỳ hạn càng dài, càng nhận được nhiều quà tặng.

Kỳ hạn
 
Có hiệu lực từ: 27/07/2010
VND
VND
VND
USD (Lãi cuối kỳ)
(%năm)
AUD
Lãi cuối kỳ
(%năm)
Lãi hàng tháng
(%năm)
Lãi hàng quý
(%năm)
Cá nhân Doanh nghiệp Lãi cuối kỳ
(%năm)
Không kỳ hạn 2.40% 2.40% 2.40% 1.00% 0.50% 0.50%
01 tuần 10.49% - - - - -
02 tuần 10.49% - - - - -
03 tuần 10.49% - - - - -
01 tháng 11.00% - - 3.80% 1.00% -
02 tháng 11.20% 11.15% - 3.90%  1.00% -
03 tháng 11.20% 11.10% 11.20% 4.20%  1.00% 1.50%
04 tháng 11.20% 11.05% - 4.25%  1.00% -
05 tháng 11.20% 11.00% - 4.25%  1.00% -
06 tháng 11.20% 10.95% 11.05% 4.30%  1.00% 1.80%
07 tháng 11.20% 10.90% - 4.40%  1.00% -
08 tháng 11.20% 10.85% - 4.40%  1.00% -
09 tháng 11.20% 10.80% 10.90% 4.50%  1.00% 2.00%
10 tháng 11.20% 10.76% - 4.50%  1.00% -
11 tháng 11.20% 10.71% - 4.50%  1.00% -
12 tháng 11.20% 10.66% 10.76% 4.60%  1.00% 2.20%
13 tháng 11.20% 10.62% - 4.70%  1.00%  
18 tháng 11.20% 10.40% 10.49% 4.70%  1.00% 2.20%
24 tháng 11.20% 10.15% 10.23% 4.70%  1.00% 2.20%
36 tháng 11.20% 9.69% 9.77% 4.70%  1.00% 2.20%
 

TIỀN GỬI LÃI SUẤT THEO THỜI GIAN THỰC GỬI - VNĐ (%NĂM)
Có hiệu lực từ: 27/07/2010
Kỳ hạn Lãi cuối kỳ
(%/năm)
Không kỳ hạn 2.40%
01 tháng 10.80%
02 tháng 11.00%
03 tháng 11.00%
04 tháng 11.00%
05 tháng 11.00%
06 tháng 11.00%
07 tháng 11.00%
08 tháng 11.00%
09 tháng 11.00%
10 tháng 11.00%
11 tháng 11.00%
12 tháng 11.00%
13 tháng 11.00%


TIỀN GỬI TIẾT KIỆM CAO NIÊN - VNÐ (%NĂM)
Có hiệu lực từ: 27/07/2010
KỲ HẠN Lãi cuối kỳ
(%năm)
Lãi hàng tháng
(%năm)
Lãi hàng quý
(%năm)
Không kỳ hạn 2.40% 2.40% 2.40%
01 tháng 11.00% - -
02 tháng 11.20% 11.15% -
03 tháng 11.20% 11.10% 11.20%
06 tháng 11.20% 10.95% 11.05%
09 tháng 11.20% 10.80% 10.90%
12 tháng 11.20% 10.66% 10.76%
13 tháng 11.20% 10.62% -
18 tháng 11.20% 10.40% 10.49%
24 tháng 11.20% 10.15% 10.23%
36 tháng 11.20% 9.69% 9.77%



TIỀN GỬI TIẾT KIỆM PHỤ NỮ VIỆT NAM - VNĐ (%NĂM)
Có hiệu lực từ: 27/07/2010
Kỳ hạn Lãi cuối kỳ
(%năm)
Lãi hàng tháng
(%năm)
Lãi hàng quý
(%năm)
Không kỳ hạn 2.40% 2.40% 2.40%
01 tháng 11.00% - -
02 tháng 11.20% 11.15% -
03 tháng 11.20% 11.10% 11.20%
06 tháng 11.20% 10.95% 11.05%
09 tháng 11.20% 10.80% 10.90%
12 tháng 11.20% 10.66% 10.76%
13 tháng 11.20% 10.62% -
18 tháng 11.20% 10.40% 10.49%
24 tháng 11.20% 10.15% 10.23%
36 tháng 11.20% 9.69% 9.77%


TIỀN GỬI SIÊU LÃI SUẤT - VNÐ (%NĂM)
Có hiệu lực từ: 27/07/2010
Kỳ hạn Lãi cuối kỳ
(%/năm)
01 tháng 11.00%
02 tháng 11.20%
03 tháng 11.20%
04 tháng 11.20%
05 tháng 11.20%
06 tháng 11.20%
09 tháng 11.20%
12 tháng 11.20%
13 tháng 11.20%
18 tháng 11.20%
24 tháng 11.20%
36 tháng 11.20%
 

TIỀN GỬI 36 THÁNG LÃI SUẤT THẢ NỔI - VNĐ - USD (%NĂM)
Có hiệu lực từ: 27/07/2010
Định kỳ tuần hoàn Lãi cuối kỳ - VNĐ
(%/năm)
Lãi cuối kỳ USD
(%/năm)
Cá nhân Tổ chức
01 tháng 11.00% 3.80% 1.00%
02 tháng 11.30% 3.90% 1.00%
03 tháng 11.30% 4.20% 1.00%
04 tháng 11.30% 4.25% 1.00%


TIỀN GỬI TIẾT KIỆM KHÔNG RÚT TRƯỚC HẠN - VNÐ (%NĂM)
Có hiệu lực từ: 27/07/2010
Định kỳ tuần hoàn Lãi cuối kỳ - VNĐ
(%/năm)
01 tháng 10.49%
02 tháng 10.49%
03 tháng 10.49%
04 tháng 10.49%
05 tháng 10.49%
06 tháng 10.49%


TIỀN GỬI RÚT VỐN LINH HOẠT - VNÐ (%NĂM)
Có hiệu lực từ: 27/07/2010
Kỳ hạn Lãi cuối kỳ
(%/năm)
Không kỳ hạn 2.40%
01 tháng 9.20%
02 tháng 9.40%
03 tháng 9.40%
06 tháng 9.40%
09 tháng 9.40%
12 tháng 8.90%
13 tháng 8.90%
18 tháng 8.90%
24 tháng 8.90%
36 tháng 8.90%
Xem thông tin biểu phí                                                                                                  Trở lại                          
 
 
Lượt truy cập: 1093393 Trang chủ
Bản quyền © 2010 - Western Bank.