BIỂU PHÍ DỊCH VỤ - ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
Ban hành kèm theo thông báo số: 2.4111/2009/TB-BĐH ngày 11/08/2010 |
| DANH MỤC CÁC LOẠI PHÍ |
MỨC ÁP DỤNG |
CĂN CỨ TÍNH |
| Mức phí |
Tối thiểu |
Tối đa |
| I. Phí giao dịch tín dụng |
| 1. Quản lý tài sản đảm bảo (TSĐB) |
Thay đổi TSĐB |
200.000 |
|
|
01 TSĐB |
Cấp bản sao giấy tờ TSĐB |
20.000 |
|
|
01 lần |
Cấp bản sao giấy tờ TSĐB có công chứng NN |
100.000 |
|
|
01 lần (Không kể phí công chứng Nhà nước) |
| II. Phí Giao dịch bảo lãnh - Bảo lãnh trong nước |
| 1. Bảo lãnh thẻ tín dụng của TCTD khác |
2% |
100.000 |
|
Năm |
| 2. Phát hành thư bảo lãnh |
Ký quỹ 100% vào TK tiền gửi không kỳ hạn |
0,48% |
200.000 |
|
Năm |
Đảm bảo 100% bằng tiền gửi kỳ hạn tại Western Bank |
0,72% |
200.000 |
|
Năm |
Dựa trên thư bảo lãnh ngân hàng khác |
1,2% |
300.000 |
|
Năm |
Khác |
2,0% |
300.000 |
|
Năm |
| 3. Tu chỉnh bảo lãnh |
Tu chỉnh tăng tiền |
Như phát hành thư bảo lãnh (Tính trên số tiền gia tăng) |
Tu chỉnh thời hạn bảo lãnh |
Như phát hành thư bảo lãnh (Tính trên thời hạn bảo lãnh tăng) |
Tu chỉnh khác |
100.000 |
|
|
Lần |
| III. Phí giao dịch ngân quỹ |
| 1. Đổi tiền mặt VNĐ |
Đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông |
4% |
2.000 |
|
Số tiền đổi |
Đổi tiền mệnh giá lớn lấy mệnh giá nhỏ |
Miễn phí |
|
Đổi tiền mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn |
0,5% |
10.000 |
500.000 |
Số tiền đổi |
| 2. Phí kiểm đếm phân loại tiền hộ |
VND |
0,02% |
10.000 |
|
Số tiền đếm |
Ngoại tệ |
0,2 USD/tờ |
|
| 3. Giữ hộ chứng khoán và giấy tờ có giá |
CK và giấy tờ có giá lưu tại kho <= 3 ngày |
30.000 |
|
|
Lần gửi, TL 100 gr |
CK và giấy tờ có giá lưu tại kho > 3 ngày |
10.000 |
|
|
Ngày/ phong bì TL 100 gr |
Tiền tạm gởi không đếm |
0,05% |
|
|
Phí tính tròn tháng, NH không kiểm đếm |
| 4. Dịch vụ theo yêu cầu khách hàng |
Sao kê TK trong quá khứ và sao lục lại chứng từ |
| + Thời hạn <= 1 tháng |
Miễn phí |
|
| + 1 tháng < thời gian <= 1 năm |
10.000 |
|
|
1 trang sao kê |
| + Thời hạn > 1 năm |
50.000 |
|
|
1 trang sao kê |
Xác định số dư bằng văn bản |
20.000 |
|
|
1 lần |
| IV. Tài khoản (TK) |
| 1. Mở tài khoản |
Miễn phí |
|
Số dư tối thiểu |
|
|
| + Tài khoản VND |
300.000 |
|
| + Tài khoản USD |
20 USD |
|
| 2. Phí quản lý tài khoản |
Miễn phí |
|
| 3. Đóng tài khoản (trong vòng 06 tháng kể từ ngày mở) |
| + Tài khoản VND |
20.000 |
|
| + Tài khoản USD |
2 USD |
|
| V. Phí nhận, chuyển tiền trong nước |
| TIỀN VND |
|
|
| 1. Khách hàng đã mở TK tại WTB |
| 1.1. Nộp tiền vào tài khoản |
Nộp tiền mặt tại Western Bank |
| + Cùng tỉnh/thành phố |
Miễn phí |
|
| + Khác tỉnh/thành phố nơi mở TK |
| - Chính chủ tài khoản nộp (*) |
Miễn phí |
|
| - Không phải chủ tài khoản nộp |
0,02% |
12.000 |
500.000 |
Số tiền chuyển |
| 1.2. Rút tiền từ tài khoản |
Rút tiền mặt tại Western Bank |
| + Cùng tỉnh/ thành phố |
Miễn phí |
|
| + Khác tỉnh/ thành phố nơi mở TK |
0,02% |
10.000 |
500.000 |
Số tiền chuyển |
| 1.3. Chuyển khoản cho người nhận có tài khoản tại Western Bank |
Miễn phí |
Riêng PGD Cờ Đỏ, Thới Lai, Thốt Nốt và Ô Môn thì phí 0.015% tối thiểu 10.000 đ nếu chuyển trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày KH nộp tiền mặt |
| 1.4. Chuyển tiền ngoài hệ thống Western Bank |
|
|
Cùng tỉnh/ thành phố |
| + Dưới 500 triệu đồng |
10.000 |
1 lần chuyển |
| + Từ 500 triệu đồng trở lên |
0.01% |
12.000 |
500.000 |
Số tiền chuyển |
| + Khác tỉnh/ thành phố (nơi khách hàng mở tài khoản) |
|
|
|
|
| + Dưới 500 triệu đồng |
20.000 |
món |
| + Từ 500 triệu đồng trở lên |
0.033% |
22.000 |
1.000.000 |
Số tiền chuyển |
| 1.5. Chuyển tiền cho người nhận bằng CMND trong hệ thống Western Bank |
| + Cùng tỉnh/ thành phố nơi mở tài khoản |
Miễn phí |
|
| + Khác tỉnh/ thành phố hoặc nơi thực hiện lệnh khác tỉnh/ TP nơi mở TK |
0.02% |
12.000 |
500.000 |
Số tiền chuyển |
| 2. Hủy lệnh chuyển tiền |
55.000 |
món |
| 3. Điều chỉnh, tra soát |
Áp dụng theo mức phí chuyển tiền |
| 4. Chuyển tiền đến |
|
|
| + Khách hàng mở TK tại Western Bank nhận chuyển khoản trong nước |
Miễn phí |
|
| NGOẠI TỆ |
| 1. Gửi tiền vào tài khoản ngoại tệ |
Nộp tiền mặt |
| + Tiền mặt loại 50 USD trở lên |
0,17% |
2.5 USD |
|
|
| + Tiền mặt loại 20 USD trở xuống |
0,33% |
2.5 USD |
|
|
| + Tiền mặt loại 1,2 USD |
0,55% |
2.5 USD |
|
|
| + Ngoại tệ khác |
0,55% |
4.5 USD |
|
|
Nhận chuyển khoản từ trong nước và nước ngoài |
Miễn phí |
|
2. Chi trả tiền từ tài khoản ngoại tệ
|
|
|
Thanh toán bằng VND |
Áp dụng phí Giao dịch TK Thanh toán VND (thu trên số tiền quy đổi) |
Rút ngoại tệ mặt |
0,15% |
2 USD |
|
|
| Chuyển khoản ngoại tệ cùng hệ thống |
|
|
| + Cùng tỉnh/ TP |
Miễn phí |
|
| + Khác tỉnh/ TP |
Miễn phí |
|
| Chuyển khoản ngoại tệ khác hệ thống |
|
|
| + Cùng Tỉnh/TP |
|
|
| * Tỉnh/TP có chi nhánh Western Bank hoạt động |
2.5 USD |
|
1 lần chuyển |
| * Tỉnh/ TP có PGD WTB hoặc chưa có WTB hoạt động |
0,055% |
2.5 USD |
55 USD |
1 lần chuyển |
| + Khác Tỉnh/TP |
|
|
| * Tỉnh/ Thành phố có chi nhánh WTB hoạt động |
2 USD |
|
1 lần chuyển |
| * Tỉnh/ TP có PGD WTB hoặc chưa có WTB hoạt động |
0,055% |
2.5 USD |
55 USD |
1 lần chuyển |
| 3. Điều chỉnh, hủy, tra soát |
Áp dụng theo mức phí chuyển tiền |
| VI. Phí chuyển nhượng cổ phần |
|
Cổ đông không mở tài khoản |
100.000 |
|
|
01 lần chuyển |
Cổ đông có mở tài khoản |
50.000 |
|
|
01 lần chuyển |
Ghi chú:
1. Các loại phí và lãi suất trên đã bao gồm thuế VAT 10%.
2. Phí kiểm đếm:
a) Phí kiểm đếm được tính khi khách hàng nộp tiền mặt và rút tiền mặt trong 2 ngày làm việc
b) Nếu khách hàng rút tiền mặt và chuyển tiền trong vòng 2 ngày làm việc, chỉ thu phí chuyển tiền theo biểu phí hiện hành (không thu phí kiểm đếm)
3. Đối với khách hàng có tài khoản tại Western Bank, khi thực hiện chuyển tiền trong nước không thông qua tài khoản, vẫn áp dụng phí chuyển tiền dành cho khách hàng đã mở tài khoản với Western Bank.
4. Phí và lãi suất khác qui định tại Biểu phí này do Tổng Giám Đốc hoặc Phó TGĐ PTKD (hoặc người được ủy quyền) quyết định.
5. Biểu phí trên có thể thay đổi theo từng thời kỳ.
6. Không hoàn lại phí dịch vụ và các chi phí khác đã thu theo biểu phí này trong trường hợp khách hàng giao dịch yêu cầu hủy bỏ lệnh.
7. Đối với phí dịch vụ thu bằng ngoại tệ, trường hợp phải thu bằng VND sẽ tính theo tỷ giá bán ngoại tệ do WTB công bố tại thời điểm bán.
8. Khách hàng thông báo trước cho WTB ½ ngày nếu rút số tiền mặt ngoại tệ trên 10.000 USD, báo trước 1 ngày nếu số tiền trên 50.000 USD.
9. KH nộp tiền trả nợ gốc và lãi vay nộp tiền khác tỉnh/TP thì không chịu phí nộp tiền khác tỉnh/TP
(*) Chính chủ tài khoản: được hiểu là chủ tài khoản, thủ quỹ, người được ủy quyền, người đại diện của DN giao dịch tại WTB |